Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 승무
승무2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : seungmu; tăng vũ
흰 고깔을 쓰고 흰 승려 옷을 입고 추는, 한국의 민속 춤.
Điệu múa truyền thống của Hàn Quốc, trong đó người múa đội mũ vải hình nón và mặc áo trắng của nhà sư để múa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승무원들은 비행기의 갑작스러운 강하에 대비해 승객들에게 안전벨트를 매게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무임승차한 사람 잡아내려고 승무들이 검표를 철저하게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승무원이 탑승권을 검표하다가 무임승차승객 적발했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여승은 고깔을 쓴 채로 승무를 추고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여객기 조종사는 귀항 중 레이더이상 물체가 발견되자 승무들을 소집했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여자 전투기 조종사, 군함 승무이 배출되면서 군도 금녀의 벽이 허물어지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승무원은 기내를 뛰어다니는 아이에게 주의를 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비행기에 타자 승무들이 가방짐칸으로 끌어올려 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승객이 승무에게 잠을 잘 수 있도록 눈가리개를 달라고 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
박 씨는 기차무임승차를 하다가 승무에게 걸렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
무 - 舞
ca vũ, ca múa
đoàn ca múa
가설
sân khấu tạm
việc múa kiếm, việc múa gươm
Gomu; đánh trống nhảy múa
2
sự cổ vũ
되다
được cổ vũ
tính cổ vũ
mang tính cổ vũ
seungmu; tăng vũ
múa tập thể, múa nhóm
sự nhảy múa tự do
2
sự rùm beng, sự rối loạn
하다
nhảy múa loạn xạ, nhảy múa lung tung
하다2
lộng hành, ầm ĩ, rối tung
sân khấu độc diễn, sự làm mưa làm gió, sự một mình một sân diễn
sân khấu
2
sân khấu, vũ đài
2
bối cảnh
대 감독
đạo diễn sân khấu
대극
kịch sân khấu
대 예술
nghệ thuật sân khấu
대 의상
trang phục sân khấu
도회
vũ trường, lễ hội hóa trang
용가
diễn viên múa
용단
vũ đoàn, đoàn múa, nhóm múa
용복
trang phục múa
용수
diễn viên múa
vũ nữ
sự biên đạo múa
nhà biên đạo múa
하다
biên đạo múa
sân khấu hộp đêm
현대
múa hiện đại
승 - 僧
tăng
cao tăng
tăng, nhà sư
thầy chùa, thầy tu
seungmu; tăng vũ
tăng phục, áo nhà sư, áo cà sa.
동자
chú tiểu
파계
nhà sư phá giới
lão tăng
수도2
thầy tăng
sư cô, ni cô
탁발
sư khất thực

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 승무 :
    1. seungmu; tăng vũ

Cách đọc từ vựng 승무 : [승무]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.