Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 귀하다
귀하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : cao quý
신분이나 지위 등이 높다.
Thân phận hoặc địa vị cao.
2 : quý, quý giá
존중하거나 떠받들어 모실 만하다.
Đáng để tôn trọng hoặc nâng niu.
3 : quý trọng
아주 가치가 있고 소중하다.
Rất có giá trị và quan trọng.
4 : quý hiếm
구하거나 얻기가 아주 힘들 만큼 드물다.
Hiếm tới mức rất khó tìm hoặc có được.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
xin cảm ơn đã giành thời gian quý báu cho chúng tôi
시어머니는 가보 전해지던 귀한 반지를 내게 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심마니는 가시밭길을 헤치고 지나가 그 너머에 있던 귀한 산삼을 캤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아무리 귀한 보석이라도 예쁘게 갈고 가공하지 않으면 아무런 가치없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아무리 귀한 보석이라도 예쁘게 갈고 가공하지 않으면 아무런 가치없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들은 새로 열릴 개벽의 세상에서는 가난에서 벗어나 부귀해질 것이라고 믿었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
휴가를 끝내고 다시 부대 복귀하나 봐.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강가에서 조류학자가 추위에도 불구하고 희귀한 겨울새를 관찰하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응. 우리 집에서 사람보다 귀한 대접을 받는 견공이지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비단의 원료견사는 예로부터 면실보다 귀하 여겼으며 가격훨씬 비싸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
귀 - 貴
quý
sự cao quý, sự thanh cao
하다
cao quý, thanh cao
-
quý
quý
공자
cậu ấm, quý công tử
공자2
quý công tử
금속
kim loại quý
부인
quý phu nhân, quý bà
khách quý, thượng khách, khách VIP
빈실
phòng khách vip, phòng dành cho khách đặc biệt
quý nhân
2
quý nhân
quý tộc
kính gửi
중품
đồ quý giá
중히
một cách quý trọng
sự sang hèn
vẻ sang trọng, vẻ đài các
kính gửi
quý vị
하다2
quý, quý giá
하다2
quý trọng
하다2
quý hiếm
một cách cao quý
2
một cách trân trọng
sự phú quý
영화
sự phú quý vinh hoa
cây anh túc
sự cao quý, sự quý giá, sự quý báu
하다
cao quý, quý giá, quý báu
sự khan hiếm (hàng)
đồ quý hiếm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 귀하다 :
    1. cao quý
    2. quý, quý giá
    3. quý trọng
    4. quý hiếm

Cách đọc từ vựng 귀하다 : [귀ː하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.