Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 근경
근경
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cận cảnh, cảnh ở gần
가까이 보이는 경치.
Cảnh trí có thể nhìn thấy gần.
2 : cận cảnh
사진이나 그림에서 가까운 곳에 있는 것으로 찍히거나 그려진 것.
Đối tượng được vẽ hay được chụp gần trong tranh vẽ hay hình ảnh.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근경 배치하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근경 강조하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화가가 그린 풍경화근경전면에 배치해서 색다른 느낌을 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근경으로 찍다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근경 촬영하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근경 바라보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근경 감상하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
근경아름답다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 景
cảnh , ảnh
cảnh quan
tình hình kinh tế, nền kinh tế
복궁
Gyeongbok-gung, cung Cảnh Phúc
thắng cảnh
cảnh trí
tặng phẩm
2
quà trúng thưởng
품권
phiếu trúng thưởng
sự thư thả, sự thong thả
quang cảnh
cận cảnh, cảnh ở gần
2
cận cảnh
sự suy thoái kinh tế, sự khủng hoảng kinh tế
cảnh tuyết rơi, cảnh tuyết phủ
tiền cảnh
cảnh tuyệt đẹp
cảnh thực
진풍
cảnh hiếm có
cảnh xuân
nền, cảnh nền
2
bối cảnh
3
hậu thuẫn, thân thế
4
bối cảnh
5
phông nền
cảnh đêm
cảnh đằng xa
2
viễn cảnh
cảnh ngụ tình
sự trang hoàng, sự tạo cảnh
cảnh thực
thảm cảnh
phong cảnh
2
quang cảnh
tranh phong cảnh
thời kỳ kinh tế tốt, lúc kinh tế đi lên
thời kỳ kinh tế tốt, lúc kinh tế đi lên
근 - 近
cấn , cận , ký
gần
sự xuất bản gần đây, ấn phẩm xuất bản gần đây
gần đây
2
sắp tới đây
거리
cự li gần, khoảng cách gần, tầm gần
cận cảnh, cảnh ở gần
2
cận cảnh
vùng ngoại ô, ngoại thành
gần đây, mấy năm gần đây
thời cận đại, thời đại gần đây
2
cận đại
대사
lịch sử cận đại
대성
tính cận đại
대식
phương thức cận đại
대적
tính cận đại
대적
mang tính cận đại
대화
sự cận đại hóa
대화되다
được cận đại hóa
Cận Đông
gần đây, vừa rồi
láng giềng, hàng xóm
2
vùng gần
lân cận, chỗ gần, chốn gần
사치
giá trị tiệm cận, giá trị xấp xỉ
사하다
gần giống, xấp xỉ
사하다2
đẹp, lịch lãm, sang trọng, quý phái
삿값
giá trị tiệm cận, giá trị xấp xỉ
tiền cận đại
cận thị, mắt cận thị
시안
mắt cận thị
시안2
sự thiển cận, người thiển cận
시안적
tính thiển cận
시안적
mang tính thiển cận
위대
cận vệ quân, đội cận vệ
sự tiếp cận
nơi gần
bà con gần, họ hàng gần
친상간
sự loạn luân
친혼
hôn nhân cùng huyết thống, hôn nhân cận huyết
biển gần bờ
tình trạng gần đây
phụ cận
하다
quen thuộc, gần gũi
대적
tính tiền cận đại
대적
mang tính tiền cận đại
sự tiếp cận
2
sự tiếp cận
되다
được tiếp cận, bị tiếp cận, trở nên sát gần
되다2
được tiếp cận
tính tiếp cận
Gần đây
cảm giác thân thiện, cảm giác gần gũi
하다
thân cận, thân mật, thân thiết
하다2
thân thuộc, thân quen
하다
quen thuộc, gần gũi
sự xa gần
2
sự gần xa, khắp nơi
cảm giác về khoảng cách
phép viễn cận
lân cận, gần
거리
khoảng cách rất gần gũi, quan hệ rất thân cận
lân cận
2
cận thần, kẻ thân cận
cận thần, kẻ thân cận
2
người thân cận

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 근경 :
    1. cận cảnh, cảnh ở gần
    2. cận cảnh

Cách đọc từ vựng 근경 : [근ː경]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.