Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 까칠까칠
까칠까칠
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách ram ráp, một cách xù xì, một cách bờm xờm, một cách lởm chởm
피부나 물건의 겉면이 매끄럽지 않고 거친 모양.
Hình ảnh bề mặt của da hay đồ vật thô ráp và không nhẵn nhụi .

Ví dụ

[Được tìm tự động]
까칠까칠 수염나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까칠까칠 거칠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 까칠까칠 갈라진 메마른 입술크림을 발랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집 밖을 떠돌던 병든 개는 털이 까칠까칠 지저분했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준은 어색한까칠까칠 짧은 머리를 만졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지의 볼에 얼굴을 비비자 수염 때문에 까칠까칠했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 까칠까칠잔디밭에 누워 하늘 바라보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
목수는 까칠까칠 나무사포로 문질러 매끄럽게 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 까칠까칠 :
    1. một cách ram ráp, một cách xù xì, một cách bờm xờm, một cách lởm chởm

Cách đọc từ vựng 까칠까칠 : [까칠까칠]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.