Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 괜히
괜히
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách vô ích
특별한 이유나 실속이 없게.
Một cách không cần thiết hay không có lý do đặc biệt nào.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
괜히 갈구다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선배가 괜히 트집을 잡고 갈구는 바람에 나는 기분 상했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괜히 갈구다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선배가 괜히 트집을 잡고 갈구는 바람에 나는 기분 상했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사소한 문제를 갖고 괜히 시끄러워지는 것이 나는 싫었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 추운 날씨괜히 객기를 부려 반팔 옷을 입고 나다가 추워서 혼났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잘 알지도 못하면서 괜히 곁다리 짚지 마.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘처럼 낙엽이 지는 계절에는 괜히 우울한 기분이 든다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괜히 공수표를 가지고 있다 피해를 보면 안 되니까 어서 신고를 해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 괜히 :
    1. một cách vô ích

Cách đọc từ vựng 괜히 : [괜ː히]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.