Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 과거 시제
과거 시제

Nghĩa

1 : thì quá khứ
문법에서, 과거의 사건이나 행동, 상태 등을 나타내는 시제.
Thì thể hiện sự kiện, hành động hay trạng thái… của quá khứ, trong ngữ pháp.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
과거 시제표현하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과거 시제쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과거 시제로 나타내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과거 시제를 틀리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과거 시제배우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 영어 수업에서 과거 시제현재 시제, 미래 시제대해서 배웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과거 시제과거사실, 동작, 습관을 나타낼 때 쓴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부분미래 시제로 쓰였는데 과거 시제잘못 해석했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노인은 젋은 시절이야기과거 시제로 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
거 - 去
khu , khứ , khử
두절미
việc tóm gọn, việc nói vắn tắt
과 - 過
qua , quá
sự xem sơ qua, sự xem lướt
시 - 時
thì , thời
Gosijo; thơ sijo (thể loại thơ truyền thống cổ)
제 - 制
chế
가부장
chế độ gia trưởng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 과거 시제 :
    1. thì quá khứ

Cách đọc từ vựng 과거 시제 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.