Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 항로
항로
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đường biển
배가 바다 위에서 지나다니는 길.
Con đường mà tàu thuyền đi qua trên biển.
2 : đường hàng không
비행기 등이 공중에서 지나다니는 길.
Con đường mà máy bay đi qua trên không trung.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
한때 유럽에서는 무역을 위한 항로 개척이 유행처럼 일어나 너도나도 모험 떠났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
항로가 개척되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이전에는 양국 간의 거리가 멀어 교류가 적었으나 신항로가 개척되면서 무역 활발해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
항로 개척하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
항로 개통하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게요. 철도항로 등의 교통 기관모두 이용이 불가능하다고 하네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기장은 비행기의 항로 변경하기 위해 기수오른쪽으로 조금씩 돌렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
항로 끊어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비행기는 목적지로 가는 항로난기류가 생기면 항로 변경하기도 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
로 - 路
lạc , lộ
đường phố
đèn đường
cây ven đường
tuyến đường, lộ trình
2
lộ trình
경사
đường dốc thoai thoải
고가 도
đường trên cao
고속 도
đường cao tốc
교차
đoạn đường giao nhau
đường về
giữa ngã ba đường, giữa đôi dòng nước
đại lộ
2
đường lối
ven đại lộ, gần đường lớn
đường, con đường, đường xá
mạng lưới giao thông
명 주소
địa chỉ tên đường
mép đường, lề đường
표지판
biển báo giao thông
등산
đường leo núi
-
lộ, đường
-2
phố
cuối đời, mạt lộ
2
đường cùng, đoạn cuối
mê cung
2
mê hồn trận
배수
đường thoát nước
đường ray
2
mạch điện, mạch điện thoại, mạng điện, mạng điện thoại
đường nước, đường dẫn nước
2
đường thủy
신작
đường mới, quốc lộ mới
con đường hiểm trở
2
rào cản, điều cản trở, chướng ngại vật
우회
đường vòng, con đường vòng, đường tránh
유통 경
lộ trình lưu thông (hàng hóa)
진입
đường tiến vào, đường dẫn vào
đường xe chạy, phần đường dành cho ô tô
2
đường xe, làn xe
탄탄대
đại lộ thênh thang
탄탄대2
đại lộ thênh thang, tương lai rực sáng
lối đi
kênh bán hàng, kênh tiêu thụ
포장도
đường nhựa, đường bê tông
항공
đường hàng không
đường biển
2
đường hàng không
hải lộ, đường biển
con đường, đường đi lại
2
sự đi đường, đường đi
2
đường đời
đường hiểm trở, đường hiểm hóc
2
đường gian nan, đường khổ ải
con đường sống
활주
đường băng
노면
mặt đường, lòng đường
노변
lề đường, vệ đường, ven đường
노상
trên đường, mặt đường
노상강도
sự cướp đường, sự ăn cướp, kẻ cướp đường, tên cướp
노선
tuyến đường
노선2
đường lối, đường hướng
노선도
bản đồ tuyến xe hay tàu
노자
lộ phí
노잣돈2
tiền tiễn ma, tiền cúng ma
노정
lộ trình
노정2
lộ trình, con đường
cuối đời, mạt lộ
2
đường cùng, đoạn cuối
mê cung
2
mê hồn trận
con đường nhỏ
kênh lộ trọng yếu, con đường quan trọng
2
vị trí trọng yếu, nhân vật quan trọng
đường bộ
đang trên đà, có xu hướng
Jongno; đường Jongno
đường đi tới, đường đi đến
2
tiền đồ, con đường sau này, con đường tương lai
đường xe chạy, phần đường dành cho ô tô
2
đường xe, làn xe
đường sắt
đường rút lui, đường thoái lui
횡단
đường băng qua
횡단2
đường xuyên lục địa
항 - 航
hàng
sự hủy chuyến
sự chạy về, sự bay về
하다
trở về cảng
cuộc hành trình sóng gió, chuyến bay khó khăn
2
tình hình diễn biến khó khăn
sự vượt biên, sự đi lậu
người vượt biên, người đi lậu
하다
vượt biên, đi lậu
hành trình thuận lợi
2
hành trình thuận gió, hành trình thuận thủy triều
2
thuận buồm xuôi gió
하다
Lên đường thuận lợi
하다2
đi thuận lợi
하다2
thuận buồm xuôi gió
hàng không
공권
vé máy bay
공로
đường hàng không
공료
phí hàng không
공 모함
hàng không mẫu hạm, tàu sân bay
공사
hãng hàng không
공 사진
ảnh hàng không
공 우편
bưu chính hàng không
공편
phương tiện hàng không
공편2
đường hàng không
đường biển
2
đường hàng không
hàng hải, sự vượt biển, sự du lịch trên biển
2
sự vượt biển, sự vượt sông, hành trình trên biển
해술
kỹ thuật hàng hải
해하다
vượt biển, du lịch trên biển
해하다2
vượt biển, vượt sông
tàu nội địa, tàu trong nước
sự xuất ngoại
tàu xuất ngoại
sự vận hành
하다2
vận hành, chạy
sự xuất cảng, sự cất cánh
하다
xuất cảng, cất cánh
sự cập cảng, sự đáp
하다
cập cảng, đáp
chuyến đi vòng, việc đi vòng
2
chuyến trở về, việc quay về (cảng, sân bay khởi hành)
3
sự chạy (bay)
하다2
cập cảng (bến khởi hành), trở về sân bay ( xuất phát)

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 항로 :
    1. đường biển
    2. đường hàng không

Cách đọc từ vựng 항로 : [항ː노]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.