Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 깽판
깽판
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : việc gây ngầy ngà, việc phá hỏng bét
(속된 말로) 일을 방해하거나 망치는 짓.
(Cách nói thông tục) Hành động làm hỏng hoặc làm phương hại đến công việc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
깽판치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깽판 부리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깽판놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 자기 따돌리고 일을 진행하면 찾아와서 깽판을 부리겠다고 으름장을 놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남자어디잔뜩 화가 났는지 괜히 화풀이하며 깽판을 놓고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제 손님들이 깽판을 쳤다면서요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
술에 잔뜩 취한 아저씨깽판을 치는 바람잔치 분위기가 깨졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
술에 취해 버스에 탄 승객버스 운전기사에게 욕설을 퍼부으며 버스 안에서 깽판 부렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깽판 :
    1. việc gây ngầy ngà, việc phá hỏng bét

Cách đọc từ vựng 깽판 : [깽판]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.