Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 껄떡하다
껄떡하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nuốt ầng ậc, nuốt ừng ực
액체를 힘들게 조금씩 삼키는 소리가 나다.
Âm thanh phát ra do nuốt chất lỏng từng chút một cách khó nhọc.
2 : hổn hển
곧 죽을 것처럼 숨이 끊어졌다 이어졌다 하는 소리가 나다. 또는 그런 소리를 내다.
Tiếng thở đứt quãng phát ra như sắp chết. Hoặc tạo ra âm thanh như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가슴에 총을 맞은 병사는 괴롭게 숨을 껄떡껄떡하면서 죽어 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
달리기를 하던 여학생 하나가 숨을 껄떡껄떡하더니 픽 쓰러졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 장난감이 갖고 싶어서 껄떡껄떡하며 엄마를 졸랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 아이스크림이 먹고 싶어 껄떡껄떡한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
삼촌은 집에 들어오자마자 막걸리 한 잔을 마시며 껄떡껄떡했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 목이 탔는지 껄떡껄떡하면서 물만 마셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아기가 껄떡껄떡하면서 젖을 삼켰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 숨을 껄떡하면서도 포기하지 않고 산 정상 향해 올라갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
결승선을 통과한 선수는 숨을 껄떡하며 주저앉았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
총에 맞은 병사는 숨을 껄떡하며 죽어 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 껄떡하다 :
    1. nuốt ầng ậc, nuốt ừng ực
    2. hổn hển

Cách đọc từ vựng 껄떡하다 : [껄떠카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.