Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 그만저만하다
그만저만하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : bình bình, bình thường
그저 그만하다.
Như thế đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
지수네는 그만저만해서는 살 수 없는 차를 여러가지고 있는 대단한 부자였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시간에 김 선생님께서 전화를 주신 것을 보니 그만저만한 일이 아닌 모양이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아니요. 아내화가 많이 났는지 그만저만한 말로는 화를 안 풀어 주네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그만저만하다 :
    1. bình bình, bình thường

Cách đọc từ vựng 그만저만하다 : [그만저만하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.