Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 기울이다
기울이다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : làm nghiêng, làm xiên, làm dốc
비스듬하게 한쪽이 낮아지거나 비뚤어지게 하다.
Làm cho một phía thấp xuống hoặc bị xiên lệch đi.
2 : nghiêng, thiên, hướng
정성이나 노력을 한데 모으다.
Tập trung sự tận tâm hay nỗ lực vào một chỗ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가만히 귀를 기울이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들은 서당 모여 훈장님이 강설하는 천자문을 귀 기울여 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들은 서당 모여 훈장님이 강설하는 천자문을 귀 기울여 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
빠르고 정확하게 개표하기 위하여 선거 관리 위원회에서 많은 노력을 기울였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갸우뚱 기울이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
앞에 앉은 학생계속 고개를 갸우뚱갸우뚱 기울이는 것을 보니 졸고 있는 게 틀림없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
머리를 갸웃 기울이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이의 중얼거리는 소릴 듣지 못한 승규가 머리를 갸웃 기울이며 되물었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
머리를 갸웃갸웃 기울이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
누군가 가게 안을 들여다보려고 갸웃갸웃 고개를 기울였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기울이다 :
    1. làm nghiêng, làm xiên, làm dốc
    2. nghiêng, thiên, hướng

Cách đọc từ vựng 기울이다 : [기우리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.