Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 까먹다
까먹다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : gặm
껍질이나 껍데기를 벗겨 내고 속에 있는 것을 먹다.
Lột vỏ mềm hay vỏ cứng và ăn phần bên trong.
2 : ngốn, giết
돈이나 시간 등을 실속 없이 써 버리다.
Sử dụng tiền bạc hay thời gian v.v... một cách vô ích.
3 : quên bẵng, quên khuấy
(속된 말로) 어떤 사실이나 내용 등을 잊어버리다.
(cách nói thông tục) Quên mất sự việc hay nội dung nào đó.
4 : ăn quà vặt
군것질을 하는 데 돈을 쓰다.
Tiêu tiền vào việc ăn vặt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
감감 까먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감감하게 까먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감감 까먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감감하게 까먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
천 원을 까먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
용돈을 까먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이름을 까먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
위치를 까먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
약속을 까먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
생일을 까먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 까먹다 :
    1. gặm
    2. ngốn, giết
    3. quên bẵng, quên khuấy
    4. ăn quà vặt

Cách đọc từ vựng 까먹다 : [까먹따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.