Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 곧이곧대로
곧이곧대로
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : có sao để vậy
거짓이나 꾸밈이 없이 있는 그대로.
Để nguyên không tô điểm hay giả dối.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
곧이곧대로 행동하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곧이곧대로 받아들이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곧이곧대로 믿다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곧이곧대로 말하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곧이곧대로 따르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곧이곧대로 듣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 승규 말이라면으로 메주를 쑨다고 해도 곧이곧대로 믿어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경우가 다를 수 있으니 다른 사람충고곧이곧대로 받아들이지는 마.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외국어의 관용어곧이곧대로 해석해서는 의미제대로 파악할없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사기꾼의 허풍곧이곧대로 믿은 아버지의 순진이 가족들에게는 큰 짐이 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 곧이곧대로 :
    1. có sao để vậy

Cách đọc từ vựng 곧이곧대로 : [고지곧때로]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.