Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 더럽히다
더럽히다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : làm bẩn, làm dơ
때나 찌꺼기를 묻게 하여 깨끗하지 못하거나 지저분한 상태가 되게 하다.
Làm cho bụi bẩn hay bám bẩn tạo thành thành trạng thái không được sạch sẽ hoặc vấy bẩn.
2 : làm nhục, làm ô nhục
침범하여 해를 끼치고 치욕스럽게 하다.
Xâm phạm gây hại và làm nhục.
3 : làm hoen ố
명예나 위신을 손상하거나 떨어뜨리다.
Làm cho danh dự hay uy tín bị tổn hại hay giảm sút.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
순수함을 더럽히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
순정을 더럽히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국토를 더럽히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외적의 침입국토가 더럽혀지고 백성들은 피난을 떠나야만 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 나의 순수한 사랑을 욕하면서 나의 순정을 더럽혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이름을 더럽히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
위신을 더럽히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
명예를 더럽히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리가 또다시 두 패로 갈라져 전쟁 벌인다평화를 위해 희생하 고인의 뜻을 더럽히는 것이오.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 더럽히다 :
    1. làm bẩn, làm dơ
    2. làm nhục, làm ô nhục
    3. làm hoen ố

Cách đọc từ vựng 더럽히다 : [더ː러피다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.