Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 건들대다
건들대다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nhè nhẹ, hiu hiu
바람이 자꾸 가볍고 부드럽게 불다.
Gió thổi nhỏ và nhẹ.
2 : trơ tráo
태도가 바르지 않고 건방지게 행동하다.
Lời nói hay thái độ không khiêm tốn và hành động kiêu ngạo.
3 : long nhong, long bong
하는 일이 없거나 성실하지 않아 게으름을 피우다.
Không chăm chỉ làm việc mà lười biếng và ham chơi.
4 : đong đưa
물체가 이리저리 가볍게 자꾸 흔들리다. 또는 그렇게 되게 하다.
Vật thể lắc đi lắc lại chậm và nhẹ. Hoặc làm cho như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
탁자가 건들대더니 위에 있던 컵이 엎질러졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 이가 건들대서 치과에 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의자는 건들대서 못 앉겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 조에서 지수자기가 맡은 일을 하지 않고 건들댔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 숙제를 할 생각하지도 않고 하루 종일 건들댔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 일 년 동안이나 건들대다가 겨우 직장을 얻었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 어른들 앞에서 무례하게 건들대서 탈이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 자기 형만 믿고 친구들 앞에서 건들댄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 건들대다가 면접시험에서 떨어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 건들대다 :
    1. nhè nhẹ, hiu hiu
    2. trơ tráo
    3. long nhong, long bong
    4. đong đưa

Cách đọc từ vựng 건들대다 : [건들대다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.