Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 가래
가래2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Garae: Cái xẻng (có hai dây kéo)
흙을 떠서 던지는 데 쓰는 도구.
Dụng cụ dùng để múc đất rồi quăng đi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그렁그렁 가래끓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 담배많이 피워서 늘 목에서 그렁그렁 가래 끓는 소리가 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 담배많이 피워서 늘 목에서 가래 끓는 소리가 그렁그렁했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 기관지가 약한 나를 위해 가래를 삭게 해 주는 생강차자주 끓여 주신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 목구멍에 걸린 가래 거슬려 기침여러 번 했지만 쉽게 나아지지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 가래꼬챙이에 꿰어 갖은 양념을 발라 가며 구워 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가래 끓는 소리를 들어 보 감기 심해진 것 같다. 병원에 가서 주사 좀 맞고 와.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 감기 걸려 목에 가래가 끓고 기침이 나서 잠을 거의 못 잤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
평생 담배 피우셨던 할아버지는 늘 가래가 끓으셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지께서는 말씀을 하시던 도중 가래가 끓어올라 거칠어진 목소리가다듬고 다시 이야기 시작하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가래 :
    1. Garae Cái xẻng có hai dây kéo

Cách đọc từ vựng 가래 : [가래]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.