Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 무게
무게
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : độ nặng, trọng lượng
물건의 무거운 정도.
Mức độ nặng của đồ vật.
2 : sức nặng
사물이나 현상의 중요한 정도.
Mức độ quan trọng của sự vật hay hiện tượng.
3 : sức ì, sự nặng nề
사람의 침착하고 의젓한 정도.
Mức độ đĩnh đạc và trầm tĩnh của con người.
4 : sức nặng, sự nặng nề
마음으로 느끼는 기쁨, 고통, 책임감 등의 정도.
Mức độ của những cảm nhận về mặt tinh thần như niềm vui, đau khổ, tinh thần trách nhiệm...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무게가 가볍다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상자는 생각보다 무게가 가뿐하여 쉽게 들 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
판자로 가설한 계단사람들의 무게를 견디지 못해 무너져 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니는 단식 효과의 가시화를 기대하고 무게를 쟀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선장선원 두 명과 함께 잡은 가오리무게무려 이백 킬로그램 달했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 반드시 무게 감량하기로 각오했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
불필요한 무게 감량을 통해 보다 가볍게 만들었다는 점입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무게 감량하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개발 팀은 가벼운 자전거를 만들기 위해 무게를 감량할 수 있는 재료 개발했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 무게 :
    1. độ nặng, trọng lượng
    2. sức nặng
    3. sức ì, sự nặng nề
    4. sức nặng, sự nặng nề

Cách đọc từ vựng 무게 : [무게]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.