Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 계몽
계몽
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự khai sáng
지식이 없는 사람들을 가르쳐서 올바른 지식을 가지게 함.
Việc thức tỉnh con người không có những tri thức đúng đắn và làm cho có được tri thức đúng đắn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
계몽하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계몽주도하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계몽이끌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계몽선도하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계몽되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
독립 운동가들은 계몽을 통해 국민들이 국가를 되찾는 일의 필요성중요성을 알게 되기를 바랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지식인들은 국민들의 계몽을 위해 힘썼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
올바르게 계몽되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교육에 의해 계몽되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
청소년이 계몽되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
계 - 啓
khải , khởi
sự chỉ bảo, sự dìu dắt, sự giáo huấn
도하다
chỉ bảo, dìu dắt, giáo huấn
sự khai sáng
몽되다
được khai sáng, được am tường
몽 운동
phong trào khai sáng
몽적
sự khai trí
몽적
mang tính khai sáng
몽주의
chủ nghĩa khai sáng
몽주의자
người theo chủ nghĩa khai sáng
sự khai thác, sự phát triển
발되다
được khai thác, được phát triển
발하다
khai thác, phát triển
sự khải huyền, sự thiên khải
시되다
được soi rạng, được thiên khải
시하다
soi rạng, thiên khải
몽 - 蒙
bàng , mông
sự khai sáng
되다
được khai sáng, được am tường
운동
phong trào khai sáng
sự khai trí
mang tính khai sáng
주의
chủ nghĩa khai sáng
주의자
người theo chủ nghĩa khai sáng
Mông Cổ
고반점
vết chàm, vết bà mụ đánh
sự mông muội, sự u muội
매하다
mông muội, u muội
무지
sự u mê, sự tăm tối, sự dốt nát
무지매하다
vô tri mông muội, u mê, dốt nát
Ju Mong; Chu Mông

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 계몽 :
    1. sự khai sáng

Cách đọc từ vựng 계몽 : [계ː몽]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"