Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 가책
가책
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự trách cứ, sự trách móc, sự dày vò, sự dằn vặt
자기나 남의 잘못을 꾸짖음.
Việc quở trách lỗi lầm của mình hay người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가책시달리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가책받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가책을 느끼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가책들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
범인은 범죄저지른 뒤 양심가책을 느껴 경찰서자수했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 친구를 속이고 한동안 심한 죄책감가책시달렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
스스로 가책되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
양심에 가책되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마음에 가책되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잘못이 가책되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 呵
a , ha
sự trách cứ, sự trách móc, sự dày vò, sự dằn vặt
책 - 責
trách , trái
sự trách cứ, sự trách móc, sự dày vò, sự dằn vặt

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가책 :
    1. sự trách cứ, sự trách móc, sự dày vò, sự dằn vặt

Cách đọc từ vựng 가책 : [가ː책]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.