Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 못되다
못되다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : hư hỏng, ngỗ nghịch
성질이나 하는 행동이 도덕적으로 나쁘다.
Tính chất hay hành động xấu về mặt đạo đức.
2 : không nên, không thành, không tốt
일이 제대로 되지 못하다.
Công việc không được ổn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가죽 가공이 잘못돼서 그런 것 같습니다. 바꿔 드리겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
윗사람한테는 꼼짝 못하고 아랫사람들에게만 큰소리치는 박 씨의 모습가관이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소방관들은 사람들이 화재 현장 가까이 오지 못하게 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 학기부터 공부 잘하는 반과 못하는 반을 가름을 하기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 계속해서 쌓이는 눈을 치우지도 못하고 눈이 그치기를 가만 기다렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
빛보다 빠르게 움직이지 못하는 이상 시간 여행을 할 수 있는 가망성거의 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가세가 변변치 못하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의사는 수술 후에 가스가 나올 때까지 음식먹지 못하게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가족적 환경안정적이지 못하면 아이에게 안 좋은 영향 미친다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사는 빚이 점점 늘더니 결국 경영난 가중을 이기지 못하고 부도를 맞았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 못되다 :
    1. hư hỏng, ngỗ nghịch
    2. không nên, không thành, không tốt

Cách đọc từ vựng 못되다 : [몯ː뙤다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.