Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가역
가역
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : [Vật lý] thay đổi
물질의 상태가 한 번 바뀐 다음 다시 본디 상태로 돌아갈 수 있는 것
Một thứ có thể thay đổi trạng thái của vật chất một lần rồi trở lại trạng thái ban đầu.
2 : Việc khó khăn
매우 힘든 일
3 : Nhà ga tạm thời sửa chữa
임시로 마련한 철도 정거장
4 : Việc xây hoặc sửa lại nhà
집을 짓거나 고치는 일

Ví dụ

[Được tìm tự động]
여의도와 종로 일대교통체증이 빚어졌고 지하철 3개 노선종로3가역무정차로 통과했습니다. 
Đã xảy ra tắc đường ở Yeouido và Jongno, và ba tuyến tàu điện ngầm chạy qua ga Jongno 3-ga mà không thể thông tuyến
앞서 푸틴의 측근러시아 국가안보회의 부의장 드미트리 메드베데프 전 러시아 대통령은 자포리자 등에서 이뤄질 투표다시 그려국경들을 불가역적으로 만들고 모스크바가 이들을 방어하기 위해 어떤 수단이라도 사용할 수 있도록 해줄 것라고 말했습니다.
Internet
김정은 북한 국무위원장은 어제 시정연설에서 우리의 핵을 놓고 더는 흥정할 수 없게 불퇴의 선을 그어놓은 여기에 핵무력정책의 법화가 가지중대의의있다며 핵보유국으로서의 우리 국가지위불가역적인 것으로다고 주장했습니다.
Internet
김정은북한 총비서 핵무력 정책을 법화해놓음으로써 핵 보유으로서의 우리 국가지위불가역적인 것으로 되었습니다.
Internet
지구 온난화로 그린란드의 빙하 110조 t은 불가역적으로 녹을 수밖에 없어 지구 해수면이 27㎝가량 올라갈 것이라는 연구결과가 나왔습니다.
Internet
또 비확산, 완전하고 검증 가능하며 비가역적인 한반도 비핵화에 대한 한국의 강한 신념매우 인상 깊었다고 전했습니다.
Internet
일본에 이어 몽골한국차례방문하는 구테흐스 사무총장한반도의 완전하고 검증가능하며 불가역적인 비핵화CVID는 핵확산을 피하기 위한 이란 핵합의JCPOA·포괄적 공동행동계획의 성공함께 중요 목표라고 강조했습니다.
Internet
골드버그 대사지명시절인 지난 4월 상원 외교인준 청문회에서 북한이 강한 거부감을 갖는 CVID완전하고 검증 가능하며 불가역적인 비핵화란 표현을 썼지만, 오늘은 완전한 비핵화Complete Denuclaerziation라고 언급하며 수위조절했습니다.
Internet
한국의 함상옥 다자외교조정관은 연설에서 북한올해에만 탄도미사일을 31번이나 발사다고 지적하고 북핵 문제어떻게 다루느냐에 NPT 존립이 달려 있다고 강조하며 북핵의 완전하고 검증 가능하며 불가역적인 폐기, 즉 CVID를 강조했습니다. 
Internet
함상욱다자외교 조정관  우리는 북한모든 종류도발중단하고 UN 안전보장이사회의 결의안을 따르며, 핵확산금지조약 NPT에 조속하고 완전하게 복귀할 것을 촉구합니다. 그리고 완전하고 검증 가능하며 불가역적인 폐기CVID 역시 촉구합니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 可
khả , khắc
tán thành, đồng ý
2
kém
2
sự được phép, sự khả thi
sự thông qua
결되다
được thông qua
공하다
khủng khiếp, kinh khủng
(sự) kì quặc, buồn cười
2
sự bắt mắt, đáng xem
급적
sự khả dĩ
급적
như mức có thể
sự khả dĩ, sự có thể
능성
tính khả thi
능성2
khả năng, tiềm năng, năng lực
능하다
khả dĩ, có thể
당찮다
quá quắt, quá mức
독성
tính dễ đọc, tính dễ xem, tính rõ ràng
동성
tính lưu động
련하다
tội nghiệp, đáng thương
triển vọng, hi vọng, cơ hội
망성
tính triển vọng, tính khả thi
Khả biến
변성
tính khả biến
변적
tính khả biến, tính có thể thay đổi
변적
có tính khả biến, mang tính biến đổi
sự đúng sai
2
sự tán thành hay không
2
sự được hay không
부간
dù đúng dù sai, dù tán thành hay phản đối, dù được dù không ...
소롭다
nực cười, buồn cười
sự thấy được
시광선
ánh sáng có thể nhìn thấy (bằng mắt thường)
시권
tầm mắt
시적
tính có thể nhìn bằng mắt, tính hữu hình
시적
mang tính có thể thấy được, mang tính hữu hình
시화
sự hiện thực hóa, sự hữu hình hóa
시화되다
được hiện thực hóa, được hữu hình hóa
시화하다
hiện thực hóa, hữu hình hóa
연성
tính bắt lửa, tính dễ cháy
sự khả dụng
quả nhiên, thật sự, đúng là
증스럽다
đáng ghét, đáng khinh, đê tiện, hèn hạ
타부타
sự phải trái, sự yêu ghét
하다
tốt, đúng, phải
하다2
khả dĩ, có thể
quả thực, quả là
2
đúng là, rõ là
막무
sự bướng bỉnh, sự ương ngạnh, sự ngoan cố, sự khó bảo
무허
không giấy phép
신성불
sự linh thiêng bất khả xâm phạm, sự thiêng liêng bất khả xâm phạm
경지
Đất có thể khai thác, đất có thể trồng được.
cái sai
2
sự không thể, sự không khả năng
sự không thể thiếu
결하다
không thể thiếu
sự không thể
능하다
bất khả thi, không thể
(sự) không thể phân chia, không thể phân tách
không thể không
사의
sự thần bí, sự huyền bí, sự khó giải thích
사의하다
không thể diễn tả nổi, kì quái, dị thường, kì bí
sự bất khả xâm phạm
피성
tính không thể tránh khỏi
피하다
không tránh được, bất khả kháng
하다
sai lầm, sai trái
항력
sự bất khả kháng
항력적
tính bất khả kháng
항력적
mang tính bất khả kháng
sự không thể lí giải, sự khó hiểu
해하다
không thể lí giải, bí hiểm, khó hiểu
sự xác nhận, sự phê chuẩn
되다
được phép, được phê chuẩn
하다
cho phép, phê chuẩn
sự phê chuẩn, sự phê duyệt
하다
phê chuẩn, phê duyệt
sự đồng ý, sự chấp thuận
2
sự cho phép
되다
được đồng ý, được chấp thuận
되다2
được cho phép
chế độ giấy phép
giấy phép
하다
đồng ý, chấp thuận
Nghe rõ
청 법위
Tần số âm thanh
tệ hại, đáng tiếc
[Vật lý] thay đổi
2
Việc khó khăn
3
Nhà ga tạm thời sửa chữa
4
Việc xây hoặc sửa lại nhà
역 - 逆
nghịch , nghịnh
sự lợm giọng, sự buồn nôn, sự nôn nao
đại nghịch
하다
thân thiết, gần gũi, thân tình
sự phản nghịch, sự phản bội
2
sự làm phản, sự tạo phản
kẻ phản nghịch, kẻ phản bội
tội phản bội, tội phản nghịch
하다2
làm phản, tạo phản
sự phản nghịch, sự mưu phản, sự phiến loạn
kẻ phản nghịch, kẻ mưu phản, kẻ phiến loạn
작용
tác dụng ngược
người nổi loạn, người chống đối
sự đảo ngược, sự lật ngược
전되다
bị đảo ngược, bị lật ngược, được đảo ngược, được lật ngược
전승
trận chiến thắng ngược dòng
전승하다
chiến thắng ngược dòng
전패
sự đảo ngược thành thất bại
전패하다
nghịch chiến bại
전하다
đảo ngược, lật ngược
sự giận dữ, cơn thịnh nộ
추적하다
truy tìm ngược lại
gió ngược
2
nghịch cảnh, ngang trái
하다2
khó chịu, khó ưa
sự ngược hướng, sự ngược chiều
행되다
bị ngược hướng, bị ngược chiều
행하다
đi ngược, trái ngược
효과
kết quả trái ngược
sự chống đối, sự chống lại
하다
chống đối, chống lại
-
ngược
(sự) nghịch, trái ngược
겹다
buồn nôn
겹다2
buồn nôn, ghê tởm
nghịch cảnh
sự đánh trả, sự tấn công lại
(sự) ngược sáng
기능
hiệu quả ngược
sự chảy ngược
2
sự ngược dòng
류하다
chảy ngược
방향
hướng ngược lại
sự ngược đời, lời nói ngược đời
2
nghịch thuyết
설적
tính phản biện, tính đảo ngược
설적
mang tính nghịch thuyết
수입
sự nhập khẩu lại, sự tái nhập khẩu
수출
sự xuất khẩu lại, sự tái xuất
trình tự ngược
sự phản công
이용하다
sử dụng trái mục đích
[Vật lý] thay đổi
2
Việc khó khăn
3
Nhà ga tạm thời sửa chữa
4
Việc xây hoặc sửa lại nhà

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가역 :
    1. Vật lý thay đổi
    2. Việc khó khăn
    3. Nhà ga tạm thời sửa chữa
    4. Việc xây hoặc sửa lại nhà

Cách đọc từ vựng 가역 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
국립국어원 한국어 표준국어대사전
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"