Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 깡통
깡통
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : hộp thiếc, ống bơ
양철로 둥근기둥 모양으로 만든 통.
Hộp được làm bằng thiếc có hình trụ tròn.
2 : đầu óc rỗng tuếch, đầu đất
(속된 말로) 아는 것이 없이 머리가 텅 빈 사람.
(cách nói thông tục) Người đầu óc rỗng tuếch không biết gì.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
깡통라고 부르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람은 이 분야 대해 아는 것이 하나도 없는 깡통이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뉴스나 신문을 잘 보지 않는 나는 정치에는 깡통이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깡통씻다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깡통모으다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깡통따다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이가 다 마신 음료수 깡통을 찌그러뜨리더니 재활용 분리수거 자루에 넣었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깡통 :
    1. hộp thiếc, ống bơ
    2. đầu óc rỗng tuếch, đầu đất

Cách đọc từ vựng 깡통 : [깡통]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.