Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 깜깜하다
깜깜하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : tối đen
아무것도 안 보일 정도로 매우 어둡다.
Rất tối đến mức không nhìn thấy gì cả.
2 : mịt mù, tăm tối
앞으로 어떻게 해야 할 지 아무 것도 생각나지 않다.
Không nghĩ ra được sẽ phải làm thế nào tiếp theo.
3 : mù mờ, u tối, ngu dốt
어떤 사실에 대한 지식이나 기억이 전혀 없다.
Hoàn toàn quên lãng hoặc không biết gì về việc nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
깜깜한 밤에 논 위로 개똥벌레 한 쌍이 깜박이며 날았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜깜한 밤에 들리는 이상한 소리에 내 머리카락모두 곧추서는 것 같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깜깜한 밤에 비가 너무 많이 와서 나는 집에 갈 일이 근심스러웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
예술에 깜깜하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소식이 깜깜하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몇십 년을 외국에서 살다 온 승규는 서울 지리대해 깜깜했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기억 상실증에 걸린 지수예전 일에 대해 깜깜한 눈치였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
앞날이 깜깜하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깜깜하다 :
    1. tối đen
    2. mịt mù, tăm tối
    3. mù mờ, u tối, ngu dốt

Cách đọc từ vựng 깜깜하다 : [깜깜하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.