Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 걷어차다
걷어차다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đá mạnh
발을 들어서 세게 차다.
Nhấc chân và đá mạnh.
2 : đá
스스로 관계를 끊거나 버리다.
Tự mình cắt đứt hoặc từ bỏ quan hệ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
하루아침에 걷어차다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
매정하게 걷어차다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
애인을 걷어차다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
복을 걷어차다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기회를 걷어차다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
힘껏 걷어차다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세차게 걷어차다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사정없이 걷어차다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
냅다 걷어차다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엉덩이를 걷어차다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 걷어차다 :
    1. đá mạnh
    2. đá

Cách đọc từ vựng 걷어차다 : [거더차다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.