Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 날렵하다
날렵하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : thoăn thoắt, vùn vụt
가볍고 재빠르다.
Nhẹ nhàng và nhanh lẹ.
2 : thanh thoát
모양이 아주 날씬해서 매끈하고 맵시가 있다.
Dáng mảnh mai toát lên vẻ nhẹ nhàng và nhanh nhẹn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
날렵하게 생기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날렵하게 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영수는 생긴 것은 날렵한동작은 그렇게 빠르지가 않다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날렵한 디자인신차요즘 젊은이들에게 인기많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
솜씨가 날렵하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날렵하게 움직이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날렵하게 뛰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준은 발을 날렵하게 움직여서 상대 선수에게서 공을 빼앗았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주방장은 날렵한 솜씨여러 가지 음식 재빠르게 만들어 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 날렵하다 :
    1. thoăn thoắt, vùn vụt
    2. thanh thoát

Cách đọc từ vựng 날렵하다 : [날ː려파다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.