Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 494 kết quả cho từ :
1
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : nhưng
앞에 오는 말과 뒤에 오는 말의 내용이 서로 다름을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện nội dung của vế trước và vế sau khác nhau.
2 : dù... hay
여러 가지 중에서 어느 것을 선택해도 상관이 없음을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện cho dù chọn cái nào trong nhiều thứ thì cũng không liên quan.
3 :
앞의 말이 나타내는 상태를 강조할 때 쓰는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết dùng khi nhấn mạnh trạng thái mà vế trước thể hiện.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 나 :
    1. nhưng
    2. dù... hay

Cách đọc từ vựng 나 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.