Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 승계
승계
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự kế thừa
왕이나 권력자의 자리를 물려받음.
Việc tiếp nhận vị trí của vua hay người có quyền lực.
2 : sự kế tục
다른 사람의 권리나 의무를 이어받음.
Việc tiếp nhận quyền lợi hay nghĩa vụ của người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
당권을 승계하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승계를 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승계받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승계가 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
납세 의무승계본래납세 의무자가 사망하면 다른 사람에게로 납세 의무이전되는 것을 말한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자동차를 새로 살 때에는 기존 보험승계를 하는 것이 더 유리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승계를 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승계가 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 야당 대표 의원직의 승계 방식인터넷 투표로 할 것을 주장하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑작스러운 왕의 죽음으로 왕위 승계에 대한 신하들의 의견 갈렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
계 - 繼
kế
기하다
nối tiếp, liên tiếp
mẹ kế
cha kế
sự liên tục
2
sự tiếp tục
liên tục
2
tiếp, tiếp tục
속되다
được liên tục
속되다2
được tiếp tục
속성
tính liên tục
속적
tính liên tục
속적
mang tính liên tục
sự kế thừa
2
sự thừa kế, sự kế vị
승되다
được kế thừa
승되다2
được thừa kế, được kế vị
승자
người kế thừa
승자2
người thừa kế, người kế vị
승하다
kế thừa, thừa hưởng
승하다2
thừa kế, kế vị
chạy tiếp sức
sự kế thừa
2
sự kế tục
되다
được kế thừa
되다2
được kế tục, được kế tiếp
인수인
sự bàn giao và tiếp nhận
생중
sự truyền hình trực tiếp, sự phát sóng trực tiếp
생중하다
phát sóng trực tiếp
위성 중
sự tiếp sóng vệ tinh
bàn giao, chuyển giao
되다
được bàn giao, được chuyển giao, được chuyển tiếp
하다
bàn giao, chuyển giao, chuyển tiếp
sự trung chuyển, sự trung gian
2
sự tiếp sóng
3
sự phát sóng trực tiếp, chương trình truyền hình trực tiếp
되다
được trung chuyển, được trung gian
되다2
được tiếp sóng
되다3
được phát sóng trực tiếp, được truyền hình trực tiếp
방송
sự tiếp sóng, sự tiếp âm
방송2
việc truyền hình trực tiếp
방송되다
được phát sóng chuyển giao
방송되다2
được phát sóng trực tiếp
방송하다
phát sóng chuyển giao
방송하다2
phát sóng trực tiếp
người trung gian, người môi giới
2
người dẫn chương trình trực tiếp
xe truyền hình lưu động
하다
làm trung gian, môi giới
하다2
phát sóng chuyển giao
하다3
phát sóng trực tiếp
sự kế thừa, sự kế tục, sự kế nghiệp
2
người kế nghiệp, người thừa kế, người kế tục
người kế nghiệp, người thừa kế, người kế tục
승 - 承
chửng , thừa , tặng
sự kế thừa
2
sự thừa kế, sự kế vị
되다
được kế thừa
되다2
được thừa kế, được kế vị
người kế thừa
2
người thừa kế, người kế vị
하다
kế thừa, thừa hưởng
하다2
thừa kế, kế vị
đoạn thứ hai, phần thứ hai
sự kế thừa
2
sự kế tục
계되다
được kế thừa
계되다2
được kế tục, được kế tiếp
sự đồng ý, sự chấp thuận
낙하다
chấp nhận, chấp thuận, đồng ý
sự chấp nhận, sự thừa nhận
복하다
chấp nhận, thừa nhận
전결
thể thơ 'khởi thừa chuyển kết'
sự tán thành, sự bằng lòng
2
sự thừa nhận
인되다
được tán thành, được bằng lòng
인되다2
được thừa nhận
인서
giấy phép
인하다
tán thành, bằng lòng
sự kế thừa, sự truyền lại
되다
được kế thừa

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 승계 :
    1. sự kế thừa
    2. sự kế tục

Cách đọc từ vựng 승계 : [승계]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.