Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가물치
가물치
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cá chuối, cá quả
몸이 둥글고 길며 등에 검푸른 무늬가 있는 민물고기.
Cá nước ngọt có hoa văn xanh đen ở lưng, mình tròn và dài.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그럴 땐 가물치한번 고아 먹어 보세요. 입맛도 돋고 기운도 생길 겁니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몸이 부었을 때 가물치고아 먹으면 부기많이 빠진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지와 나는 가물치잡기 위해 강가로 나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가물치를 잡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가물치고다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그럴 땐 가물치한번 고아 먹어 보세요. 입맛도 돋고 기운도 생길 겁니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가물치 요리.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
처음에는 메기인줄 알았는데, 낚고 보니 가물치였어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
미국 메릴랜드주는 엄청난 생명력으로 생태계를 교란시키는 가물치를 잡아오면 약 26만 원 상당의 기프트카드를 줍니다.
Internet
한국과 중국 원산지인 가물치는 미국에서 괴물물고기로 불립니다 약 20년 전 수족관사업과 식용목적으로 들여왔는데 이제는 미국 토종 물고기를 마구 잡아먹는다는 포식자가 됐기 때문입니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가물치 :
    1. cá chuối, cá quả

Cách đọc từ vựng 가물치 : [가물치]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.