Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 전공
전공1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : việc nghiên cứu chuyên ngành, việc học chuyên ngành, chuyên ngành
어떤 분야를 전문적으로 연구하거나 공부함. 또는 그 분야.
Sự học hay nghiên cứu lĩnh vực nào đó một cách chuyên môn. Hoặc lĩnh vực đó.
2 : chuyên ngành
전문적으로 연구하거나 공부하는 과목.
Môn học hay nghiên cứu một cách chuyên môn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
대학에서 서양 가곡 전공 삼촌은 지성악가가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무용을 전공 지수 졸업하자마자 가무단에 들어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정학을 전공하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정학을 전공하신 어머니가족들이 균형적영양 섭취를 할 수 있게 늘 신경을 쓰셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의학을 전공하는 지수위험을 각오하고 전쟁 지역의료 봉사 자원하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의학을 전공하는 지수위험을 각오하고 전쟁 지역의료 봉사 자원하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전공보다는 교양 강좌많이 들을 생각이야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
피아노 전공인 유민이는 건반 악기 연주를 담당했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건축을 전공하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건축학을 전공하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
공 - 攻
công
격성
tính hay chỉ trích
격수
cầu thủ tấn công, tiền đạo
격자
người tấn công
격적
sự công kích, sự tấn công
격적2
sự công kích
격적2
sự tấn công
sự xâm lược, sự xâm chiếm
2
sự tấn công, sự chiếm lĩnh, sự giành
략되다
bị xâm lược, bị xâm chiếm
략되다2
bị giành lấy, bị tấn công, bị chiếm lĩnh
략하다
xâm lược, xâm chiếm
략하다2
giành lấy, tấn công, chiếm lĩnh
sự phản bác
sự công kích và phòng ngự
방전
trận công kích và phòng ngự
방전2
trận công kích và phòng ngự
sự tấn công, cuộc tấn công, thế tấn công
công thủ
sự đột kích
불락
sự kiên cố, sự vững chắc
불락2
hiểm địa, đối thủ đáng gờm
sự tấn công tàn bạo, sự tấn công hung ác, sự tấn công ác liệt
sự tấn công tàn bạo, sự tấn công hung ác, sự tấn công ác liệt
격하다
tấn công mãnh liệt, tấn công ác liệt
부전
chuyên ngành phụ
선제
sự công kích áp đảo, sự công kích chế ngự
인신
nói xấu cá nhân
việc nghiên cứu chuyên ngành, việc học chuyên ngành, chuyên ngành
2
chuyên ngành
과목
môn chuyên ngành
bác sĩ chuyên khoa
(sự) tổng tấn công
sự thâm nhập, sự xâm nhập
하다
thâm nhập, xâm nhập
đội đặc công
sự tấn công nhanh
sự đánh trả, sự tấn công lại
sự tấn công trước mặt
2
sự tấn công đường hoàng
cách tấn công trực diện
2
cách tấn công đường hoàng
sự hiệp đồng tấn công
하다
hiệp đồng tấn công
전 - 專
chuyên
chuyên ngành phụ
việc nghiên cứu chuyên ngành, việc học chuyên ngành, chuyên ngành
2
chuyên ngành
공과목
môn chuyên ngành
공의
bác sĩ chuyên khoa
chuyên quyền
sự toàn tâm, sự chuyên tâm
념하다
toàn tâm, chuyên tâm
sự chuyên trách, sự chuyên nhiệm
담하다
chuyên trách, chuyên nhiệm
toàn lực
sự chuyên trách, người chuyên trách
제주의
chủ nghĩa chuyên chế
sự chuyên quyền, sự lộng hành
횡하다
chuyên quyền, lộng hành
문가
chuyên gia
문가
người không có chuyên môn, người không chuyên nghiệp, người nghiệp dư
력하다
dốc toàn lực
sự độc quyền
giám đốc điều hành
무 이사
giám đốc điều hành
sự nghiên cứu chuyên môn, sự đảm nhận chuyên trách, lĩnh vực chuyên môn, lĩnh vực chuyên ngành
문가
chuyên gia
문대
trường cao đẳng nghề
문 대학
trường cao đẳng
문성
tính chất chuyên môn
문 용어
thuật ngữ chuyên môn, thuật ngữ chuyên ngành
문의
bác sĩ chuyên môn, bác sĩ chuyên khoa
문적
tính chuyên môn
문적
mang tính chuyên môn
문점
cửa hàng chuyên dụng
문지
tạp chí chuyên môn
문직
ngành nghề chuyên môn
문화
sự chuyên môn hóa
문화되다
được chuyên môn hóa
세기
máy bay thuê
sự nằm trong biên chế, sự trực thuộc
속되다
thuộc biên chế, trực thuộc
속하다
có biên chế, trực thuộc
sự chuyên nghiệp
2
sự chuyên nghiệp
3
sự chuyên nghiệp
업주부
nội trợ chuyên nghiệp
업하다
chuyên nghiệp
업하다2
chuyên nghiệp, chuyên
sự dùng riêng
2
sự chuyên dụng
3
sự chuyên dụng
4
sự chuyên dụng
용되다
được dùng riêng, được chuyên dụng
용되다2
được dùng riêng, được chuyên dụng
용되다3
được chuyên dụng
용되다4
được chuyên dùng
용 차선
làn xe chuyên dụng
용하다2
chuyên dụng
용하다3
chuyên dụng
유물
vật sở hữu riêng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 전공 :
    1. việc nghiên cứu chuyên ngành, việc học chuyên ngành, chuyên ngành
    2. chuyên ngành

Cách đọc từ vựng 전공 : [전공]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.