Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가만있다
가만있다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : ở yên
말을 하거나 몸을 움직이지 않고 조용히 있다.
Không nói hay di chuyển cơ thể mà im lặng.
2 : ở yên
어떤 대책을 세우거나 적절한 행동을 하지 않고 그대로 있다.
Không lập đối sách hoặc làm hành động thích hợp nào đó mà ở nguyên như vậy.
3 : im coi nào
갑자기 생각이 잘 나지 않거나 기억이 떠오르지 않을 때 하는 말.
Cách nói khi đột nhiên không nghĩ ra hoặc không nhớ ra.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가만있을 리가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몸이 아픈 아내에게 꼼짝 말고 집에 가만있라고 한 뒤 대신 장을 보러 나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
평소에 말이 많은 유민이가 대화참여하지 않고 가만있는 게 이상했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잠자코 가만있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이대로 가만있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생이 결혼을 하는데 형으로 가만있을 수 없어서 결혼 자금을 보태 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여기에 가만있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날씨가 추워서 밖에 안 나가고 집에 가만있었어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가만있다 :
    1. ở yên
    2. ở yên
    3. im coi nào

Cách đọc từ vựng 가만있다 : [가마닏따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.