Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 가열하다
가열하다2
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : huyết, đầy nhiệt tình, hăng hái
주장이나 행동이 격렬하거나 열심이다.
Chủ trương hay hành động mạnh mẽ hoặc nhiệt tình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근 큰 인기를 얻고 있는 배우들의 가세 역시 영화에 대한 관심을 가열하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
양당 후보말싸움연일 쟁점을 만들며 선거 열기 가열했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람다소 격앙된 표현 인해 논쟁을 가열하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
열기를 가열하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
분쟁을 가열하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
분위기를 가열하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
논쟁을 가열하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경쟁을 가열하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
단시간에 가열하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 苛
ha , hà , kha
열차다
tràn đầy nhiệt huyết, đầy nhiệt tình, đầy hăng hái
열하다
huyết, đầy nhiệt tình, hăng hái
중하다
nghiêm trọng, nặng nề
학하다
ngược đãi, hạch sách
혹하다
tàn khốc, khốc liệt
열 - 烈
liệt
차다
tràn đầy nhiệt huyết, đầy nhiệt tình, đầy hăng hái
하다
huyết, đầy nhiệt tình, hăng hái
강렬하다
mạnh mẽ, kiên quyết, quyết liệt
강렬히
kịch liệt, dữ dội
격렬하다
kịch liệt, mãnh liệt, dữ dội
격렬히
một cách kịch liệt, một cách mãnh liệt, một cách dữ dội
극렬
sự kịch liệt
극렬분자
phần tử cực đoan
극렬히
một cách kịch liệt
맹렬하다
kịch liệt, ác liệt, dữ dội
맹렬히
một cách mãnh liệt
liệt sĩ
liệt nữ, người phụ nữ tiết hạnh
녀문
yeolnyeomun; liệt nữ môn
렬하다
nhiệt liệt, cháy bỏng
렬히
một cách nhiệt liệt, một cách cháy bỏng
người chồng chính chuyên
liệt nữ
liệt sĩ
장렬하다
sôi sục, oanh liệt
장렬히
một cách sôi sục, một cách oanh liệt
하다
dữ dội, khốc liệt
통렬하다
khốc liệt, nghiệt ngã, ghê gớm, sắc bén
통렬히
một cách khốc liệt, một cách mãnh liệt, một cách nghiệt ngã, một cách ghê gớm
순국선
tuẫn quốc tiên liệt, người quên mình vì nước
렬히
một cách nhiệt liệt, một cách cháy bỏng
gió lốc, gió xoáy
2
cơn sốt

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가열하다 :
    1. huyết, đầy nhiệt tình, hăng hái

Cách đọc từ vựng 가열하다 : [가ː열하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.