Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 각파
각파
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : các phái
각각의 부류.
Từng nhóm một.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
각파 대변하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각파이루다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각파 난립하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
야권의 각파 연합해서 하나정당을 만든다군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 김 교수학설에 대한 해석을 두고 각파분리되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국회에서는 예산안 통과 여부를 두고 여야각파 대립하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각파 대변하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각파이루다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각파 난립하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
야권의 각파 연합해서 하나정당을 만든다군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
각 - 各
các
가지
đủ sắc thái, đủ kiểu
mỗi, từng
가지
đủ thứ, đủ kiểu
từng, mỗi
mỗi một, riêng, từng
từng cái, từng thứ
các giới
các giới các tầng
mỗi nước, mỗi quốc gia, từng quốc gia
mỗi cấp, các cấp
từng người, từng cái
riêng biệt
chuyên luận
các mặt, các phương diện
2
từng mặt, từng phương diện
từng phòng
별히
một cách khác biệt
các bộ phận
2
các bộ phận, các phòng
các màu
2
các sắc thái, các kiểu
đa hình đa sắc, đủ hình đủ sắc, các kiểu các thứ
từng người, bản thân mỗi người
từng người, riêng mỗi người
các loại, các thứ
các nơi
nhiều nơi, các nơi
các tầng lớp, từng tầng lớp
các phái
sự riêng lẻ
riêng lẻ, riêng, mỗi
mỗi người, mỗi cá thể
mỗi người, mỗi cá thể
파 - 派
ba , phái
các phái
강경
phái bảo thủ, phái cứng rắn
개혁
phái đổi mới, phe cải cách
개화
phái(phe) khai hoá, phái(phe) cải cách
hệ phái, đảng phái
과격
phần tử quá khích, phe cực đoan
trường phái cũ
극우
phái cực đoan, phái cực hữu
극좌
phe cực tả
기분
người thất thường, người hay thay đổi
đảng phái
tính đảng phái
반대
phe đối lập
보수
phái bảo thủ
소장
nhóm trẻ trung, nhóm năng động
연기
Nhóm người diễn xuất giỏi
온건
phe ôn hòa, phái ôn hòa, đảng ôn hòa, người theo phe ôn hòa, người theo đảng ôn hòa
phái tả, cánh tả
môn phái, phái, bè phái
정통
phái chính thống
chính phái, phe phái chính trị
cánh tả, phái tả
친일
phái thân Nhật
phái, đảng phái, phe cánh, trường phái
2
nhánh
-
phái
sự phái cử
견되다
được phái cử
phe phái, bè phái
sự phái binh, sự điều binh
sự phái sinh
생되다
được phái sinh
생어
Từ phái sinh
sự phái người, sự cử người
송되다
được phái đi, được cử đi
출부
người giúp việc
출소
đồn cảnh sát
학구
phái học thuật, phái kinh viện
giáo phái, môn phái
sự phái gấp, sự cử gấp
되다
được phái gấp, được cử gấp
하다
phái gấp, cử gấp
기분
người thất thường, người hay thay đổi
việc cử đi miền Nam, việc phái đi miền Nam
되다
được cử đi miền Nam, được phái đi miền Nam
하다
phái đi miền Nam, cử đi miền Nam
낭만
trường phái lãng mạn
노장
phái bảo thủ
다수
phe đa số
sự chia phái, sự tách phái, phái, nhánh
소수
phe thiểu số, phái thiểu số
수구
phái thủ cựu, phe thủ cựu
trường phái mới
2
kịch trường phái mới, kịch mới
sinpageuk; tân kịch
실력
người có tài
육체
phái đẹp
chi họ
2
tông phái
중도
phe trung lập, phái trung lập
sự đặc phái
되다
được đặc phái
đặc phái viên
2
đặc phái viên, phóng viên đặc phái
học phái

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 각파 :
    1. các phái

Cách đọc từ vựng 각파 : [각파]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.