Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ :
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : quả quýt
귤나무의 열매로, 껍질을 벗겨서 먹는 노란색 또는 주황색의 새콤달콤한 둥근 과일.
Quả của cây quýt, hình tròn có vị chua ngọt, màu vàng hoặc màu cam, khi ăn thì bóc bỏ vỏ.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
귤 - 橘
quất
quả quýt
quả quýt
trái quất, cây quất
quả quýt

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 귤 :
    1. quả quýt

Cách đọc từ vựng 귤 : [귤]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.