Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 닿다
닿다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : chạm
어떤 것이 다른 어떤 것에 가까이 가서 붙게 되다.
Cái gì đó đến gần cái khác và dính vào.
2 : chạm tới, đặt chân tới
어떠한 곳에 이르다.
Đến nơi nào đó.
3 : truyền tới, loan tới
소식 등이 전달되다.
Tin tức... được truyền đạt.
4 : chiếu tới, lọt vào tầm
영향이나 범위가 어떠한 곳이나 대상에 이르다.
Sự ảnh hưởng tới đối tượng nào đó hay phạm vi lan tỏa tới nơi nào đó.
5 : đạt đến
힘이나 능력 등이 미치다.
Sức mạnh hay năng lực…đạt đến.
6 : may mắn
기회나 운 등이 생기거나 잘 맞다.
Cơ hội hay vận số v.v... nảy sinh hoặc đến đúng lúc.
7 : đúng với, phù hợp với
정확하게 맞다.
Khớp một cách chính xác.
8 : dễ hiểu, thông suốt
글의 의미가 정확하게 통하다.
Ý nghĩa của bài viết đã được thông hiểu một cách chính xác.
9 : có mối liên kết, có quan hệ móc nối
서로 어떠한 관계로 맺어지다.
Liên kết với nhau bằng mối quan hệ nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가슴에 와 닿다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강안에 닿다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고압선에 닿다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구천에 닿다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기슭에 닿다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기회가 닿다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끈이 닿다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네트에 닿다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
눈높이에 닿다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
핏줄이 닿다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 닿다 :
    1. chạm
    2. chạm tới, đặt chân tới
    3. truyền tới, loan tới
    4. chiếu tới, lọt vào tầm
    5. đạt đến
    6. may mắn
    7. đúng với, phù hợp với
    8. dễ hiểu, thông suốt
    9. có mối liên kết, có quan hệ móc nối

Cách đọc từ vựng 닿다 : [다ː타]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.