Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 소년
소년1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thiếu niên, cậu thiếu niên
아직 어른이 되지 않은 어린 남자아이.
Đứa bé trai nhỏ tuổi chưa trở thành người lớn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
성장기에 있는 소년들은 가급적으로 규칙적식사운동을 해야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정 법원에서 판결을 받은 소년 절도범소년으로 가게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소년이 꽃을 따 가지고 돌아왔을 때 소녀는 그 자리에 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학교는 소년의 가해 행위 대해 엄격한 처벌을 내릴 방침이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소년범죄 급증하여 더 이상 간과할 수 없는 수준 이르렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소년범죄 급증하여 더 이상 간과할 수 없는 수준 이르렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소년들을 대상으로 직업관 대해 강의하고 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게임에 중독소년들은 강제적 조치 통해 중독에서 벗어날 필요가 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 캠프 통해 소년들은 독립심 키울 수 있는 경험을 갖게 될 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 저희소년들의 잘못된 선택을 개탄하며 이를 바로잡기 위해 노력하고 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
소 - 少
thiếu , thiểu
sự giảm bớt, sự cắt giảm
되다
bị giảm sút, bị giảm bớt
tỷ lệ giảm
하다
giảm, giảm sút, giảm đi
sự quá ít
lượng cực ít
số rất ít
sự tối thiểu hóa, sự giảm tối đa
화되다
được tối thiểu hóa, được làm cho ít nhất, trở nên cực ít
화하다
tối thiểu hóa, giảm tối đa
하다
rất ít, rất thấp
thiếu niên đẹp
하다
cực ít, rất ít
싯적
thời trai trẻ, thời thanh niên
아 청년과
khoa nhi - thanh thiếu niên, bệnh viện nhi đồng - thanh thiếu niên
số tiền nhỏ
thiếu tướng
장파
nhóm trẻ trung, nhóm năng động
하다
ít ỏi, (khiêm tốn) ít và không được đẹp,
thanh thiếu niên
년기
thời kì thanh thiếu niên
tối thiểu, ít nhất
(sự) tối thiểu hóa
최연
tuổi trẻ nhất, ít tuổi nhất
남녀노
nam nữ già trẻ
già trẻ
sự ít nhiều
2
một chút
ít nhiều
ít nhiều
ít nhiều
cô bé
thiếu niên, cậu thiếu niên
년기
thời niên thiếu
년원
trại giáo dưỡng
lượng nhỏ
thiếu tá
thiểu số, số ít
수당
đảng thiểu số
수 민족
dân tộc thiểu số
수 집단
nhóm thiểu số
수 집단2
tổ chức thiểu số
수파
phe thiểu số, phái thiểu số
trẻ em, thiếu nhi
하다
nhỏ tuổi, trẻ tuổi
thiếu niên nhi đồng
sự thưa thớt, sự khan hiếm
tính thưa thớt, tính khan hiếm
하다
thưa thớt, khan hiếm
연 - 年
niên
갱년기
thời kỳ mãn kinh, thời kỳ cơ thể bắt đầu suy yếu
격년
hai năm một lần, cách một năm
격년제
phương thức hai năm một lần, phương thức cách một năm
고학년
lớp lớn, lớp cao cấp
과년하다
quá tuổi, lỡ thì
광년
năm ánh sáng
근년
gần đây, mấy năm gần đây
근하신년
chúc mừng năm mới
금년
năm nay
금년도
năm nay, niên độ này
당년
năm đó
당년2
năm nay
대풍년
sự được mùa lớn, năm được mùa lớn
대흉년
năm mất mùa nghiêm trọng
동년
cùng năm
동년2
đồng niên, cùng tuổi
동년배
người đồng niên
만년
những năm cuối đời
만년
vạn niên,vạn năm
만년2
muôn năm
만년설
tuyết quanh năm
만년필
cây bút máy
말년
cuối đời
말년2
cuối thời kì, cuối thời
망년회
tiệc tất niên, liên hoan cuối năm
매년
hàng năm
매년
mỗi năm
명년
năm sau
미성년
tuổi vị thành niên
미성년자
người vị thành niên
미소년
thiếu niên đẹp
반년
nửa năm
반만년
bán vạn niên, năm ngàn năm
방년
tuổi trẻ tươi đẹp, tuổi đôi mươi
생년
năm sinh
생년월일
ngày tháng năm sinh
성년
tuổi trưởng thành
성년기
thời kỳ trưởng thành
성년식
lễ thành niên
성년의 날
ngày thành niên
소아 청소년과
khoa nhi - thanh thiếu niên, bệnh viện nhi đồng - thanh thiếu niên
십년감수
giảm thọ mười năm
십년감수하다
tổn thọ mười năm
십년지계
kế hoạch mười năm
안식년
năm nghỉ ngơi
năm
kỳ nghỉ phép hàng năm
trong một năm
niên giám
공서열
thâm niên, chế độ thâm niên
교차
sự chênh lệch trong năm
tiền trợ cấp, lương hưu
금 제도
chế độ trợ cấp
đời, mô-đen
장자
người cao tuổi
trong năm
2
suốt năm
중행사
kế hoạch trong năm, sự kiện trong năm
sự chênh lệch tuổi tác, sự chênh lệch số năm
2
hàng năm
đầu năm
평균
bình quân năm
sự kém tuổi
하장
tấm thiệp chúc tết
số năm quy định, tuổi thọ
회비
hội phí hàng năm
예년
mọi năm, hàng năm
예년2
các năm bình thường
작년
năm trước
장년
tuổi đẹp nhất đời, người ở tuổi đẹp nhất đời
장년기
thời kỳ của lứa tuổi đẹp nhất đời người
장년층
tầng lớp ba bốn mươi
재작년
hai năm trước, năm kia
전년
năm trước
전년2
năm rồi
전년도
năm trước
청년
thanh niên
청년기
thời kì thanh niên, tuổi thanh niên, tuổi thanh xuân
청년층
lớp thanh niên
청소년
thanh thiếu niên
청소년기
thời kì thanh thiếu niên
청장년
thanh niên và trung niên
초년
thiếu thời, đầu đời
초년2
năm đầu, thời gian đầu
초년병
lính mới
초년생
người mới bắt đầu, tân binh
tuổi trẻ nhất, ít tuổi nhất
평년
năm bình thường (thu hoạch)
평년2
năm bình thường (thời tiết)
평년2
năm thường
평년작
canh tác năm bình thường
학년
niên học, năm học
학년2
lớp, năm
내년
năm tới, năm sau
내년도
năm sau, sang năm
내후년
hai năm sau
-년
năm
năm
년대
thập niên, thập kỷ
년도
niên độ, năm
년생
học sinh năm thứ ...
노년
tuổi già, sự già cả
노년기
thời kỳ già yếu
노년층
lớp người cao tuổi, tầng lớp cao niên
다년간
trong nhiều năm
다년간
trong nhiều năm
다년생
cây lâu năm
백년가약
lời hẹn thề trăm năm, lời hẹn ước vợ chồng
백년대계
kế hoạch lâu dài, kế hoạch trăm năm
백년해로
bách niên giai lão
소년
thiếu niên, cậu thiếu niên
소년기
thời niên thiếu
소년원
trại giáo dưỡng
송년
tất niên
송년호
số cuối năm, số đặc biệt, số tết
송년회
tiệc tất niên, họp mặt cuối năm
수년
vài năm, mấy năm, nhiều năm
신년
năm mới
신년회
liên hoan năm mới, tiệc mừng năm mới
년생
sự sinh liền năm, đứa trẻ sinh liền năm
niên đại, giai đoạn
대기
niên đại ký
대순
thứ tự niên đại
대표
bảng niên đại
đầu năm
độ tuổi
령층
độ tuổi
theo lệ hàng năm
례행사
chương trình theo lệ hàng năm
vòng tuổi cây
2
kinh nghiệm theo thời gian, kinh nghiệm theo năm
lãi suất theo năm
cuối năm
năm hết tết đến
말 정산
quyết toán cuối năm
lứa tuổi
niên biểu
sự hơn tuổi, người hơn tuổi
tuổi, niên tuế
소자
trẻ em, thiếu nhi
소하다
nhỏ tuổi, trẻ tuổi
원년
nguyên niên
원년2
nguyên niên
원년3
nguyên niên, năm đầu tiên, năm khởi đầu
유년
thời thơ ấu, năm tháng đầu đời
유년기
thời thơ ấu
유소년
thiếu niên nhi đồng
윤년
năm nhuận
일주년
kỷ niệm tròn một năm
장년층
tầng lớp ba bốn mươi
저학년
lớp nhỏ, lớp thấp
정년
tuổi về hưu
정년퇴직
sự nghỉ hưu, sự về hưu
정신
độ tuổi phát triển trí tuệ
중년
trung niên
중년기
thời kì trung niên
중년층
tầng lớp trung niên, giới trung niên
천년
ngàn năm, nghìn năm
풍년
năm được mùa
풍년2
sự được mùa
후년
hai năm sau
후년2
năm sau
흉년
năm mất mùa
흉년2
sự mất mùa, sự thất thu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 소년 :
    1. thiếu niên, cậu thiếu niên

Cách đọc từ vựng 소년 : [소ː년]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.