Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 날씨
날씨
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thời tiết
그날그날의 기온이나 공기 중에 비, 구름, 바람, 안개 등이 나타나는 상태.
Trạng thái mà mưa, mây, gió, sương mù xuất hiện trong không khí hay nhiệt độ của ngày hôm đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
날씨가 가물어 논밭곡식들이 다 말라만 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선선한 바람이 가볍게 불어 산책하기에 딱 좋은 날씨였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건조한 날씨에는 가슬가슬한 피부로션을 발라 보습하는 것이 중요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을에는 날씨 선선하고 산에 단풍도 예뻐서 등산하기가 참 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날씨가 선선해지자 농부들은 가을맞이 작업으로 한창 바빴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날씨 더워지냉방가전의 판매율이 증가했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 날씨 추워질 것에 대비해 여분의 옷을 더 가져갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겨울이면 날씨 건조해서 얼굴과 몸에 각질자주 일어나므로 보습이 중요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나무 그늘에 누워 간들간들하는 바람을 쐬니 날씨가 더운 줄을 모르겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겨울이면 날씨 건조해서 얼굴과 몸에 각질자주 일어나므로 보습이 중요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 날씨 :
    1. thời tiết

Cách đọc từ vựng 날씨 : [날씨]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.