Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 꼬빡
꼬빡2
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách kính cẩn
인사하거나 절할 때 머리나 몸을 조금 숙였다가 드는 모양.
Dáng vẻ hạ thấp đầu hay người một chút rồi lại nâng lên khi chào hoặc khi lạy.
2 : một cách thiếp đi, một cách chớp nhoáng
자신도 모르는 사이에 순간적으로 잠이 들거나 조는 모양.
Dáng vẻ buồn ngủ hoặc ngủ lịm đi trong chốc lát mà bản thân cũng không hay biết.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
한나절을 꼬빡 돌아다니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬빡 십 년을 보내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬빡 하루 걸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 하루도 쉬지 않고 십 년을 꼬빡 일만 하면서 사셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구와 나는 그동안 못한 이야기를 하느라 밤을 꼬빡 새웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬빡 졸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬빡 잠이 들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나를 기다리시던 어머니주방 식탁에 앉아 계시다꼬빡 잠이 드신 모양이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼬빡 :
    1. một cách kính cẩn
    2. một cách thiếp đi, một cách chớp nhoáng

Cách đọc từ vựng 꼬빡 : [꼬빡]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.