Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 땅덩이
땅덩이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : vùng đất
대륙과 국토와 같이 경계가 있는 한 부분의 땅.
Một phần đất có biên giới như đại lục hay lãnh thổ quốc gia.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
얼마간의 땅덩이를 가지고 거들먹대는 아저씨모양이 우습다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
땅덩이크다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
땅덩이작다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
땅덩이넓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들은 그곳이 척박한 땅덩이 지나지 않을 것이라 생각했지만 사실 울창한 밀림자리잡고 있는 곳이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 넓은 땅덩이에는 사람손길이 닿지 않은 대자연 존재한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 땅덩이 :
    1. vùng đất

Cách đọc từ vựng 땅덩이 : [땅떵이]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.