Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 추계
추계1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : mùa thu, tiết thu
계절이 가을인 때.
Khi mùa là mùa thu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
내가 다니는 회사매년 날씨가 좋은 가을날 추계 운동회를 열고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 학교가을마다 추계 미술 대회를 열었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
계 - 季
quý
xuất bản theo mùa, ấn phẩm theo mùa
간지
tạp chí theo mùa, ấn phẩm theo mùa
절병
bệnh theo mùa
절성
đặc tính theo mùa
절적
tính thời vụ, tính theo mùa
절적
mang tính theo mùa
mùa đông
tứ quý, bốn mùa
mùa xuân
mùa hạ
mùa thu, tiết thu
추 - 秋
thu , thâu
cuối thu
Lập thu
jungchujeol; tết Trung thu
cái nhìn tình tứ
2
sự tỏ ra khúm núm
풍낙엽
lá rụng mùa thu
풍령
Chupungryeong; (đèo) Chupungryeong
một chút, một xíu
xuân thu
2
mùa xuân thu
2
tuổi tác
trang phục xuân thu
춘하
xuân hạ thu đông
ngàn năm
mùa thu, tiết thu
ngũ cốc mùa thu
Thu phân
Trung Thu
석날
ngày Tết Trung Thu
석빔
chuseokbim; trang phục truyền thống mặc vào ngày Tết Trung Thu
sự thu hoạch (vào mùa thu)
수 감사절
ngày lễ tạ ơn
수기
mùa gặt, thời kì thu hoạch (vào mùa thu)
수하다
thu hoạch (vào mùa thu)

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 추계 :
    1. mùa thu, tiết thu

Cách đọc từ vựng 추계 : [추계]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.