Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 싸우다
싸우다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đánh lộn, cãi vã
말이나 힘으로 이기려고 다투다.
Gây gổ để thắng bằng lời nói hay sức lực.
2 : thi đấu
경기 등에서 더 낫고 못함을 가리기 위해 경쟁하다.
Cạnh tranh để phân định hơn kém trong trận đấu...
3 : tranh đấu
어떤 것을 이겨 내거나 극복하기 위해 노력하다.
Nỗ lực để chiến thắng hay khắc phục cái nào đó.
4 : phấn đấu
어떤 것을 얻거나 이루기 위해 노력하다.
Nỗ lực để đạt được hay thực hiện điều nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가열차게 싸우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 남편 싸우면 가출해서 친정에 가 있곤 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간간이 싸우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제 승규하고 싸웠다면서?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
삼촌은 친구 싸우다가 갈비대가 부러져 병원 입원했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간간이 싸우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제 승규하고 싸웠다면서?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
삼촌은 친구 싸우다가 갈비대가 부러져 병원 입원했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감히 싸우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수많은 청년들이 일제강점기독립을 위해 싸우다 목숨을 잃었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 싸우다 :
    1. đánh lộn, cãi vã
    2. thi đấu
    3. tranh đấu
    4. phấn đấu

Cách đọc từ vựng 싸우다 : [싸우다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.