Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 난로
난로
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : lò sưởi
가스, 석유, 장작 등을 연료로 때거나 전기를 이용하여 실내를 따뜻하게 하는 기구.
Dụng cụ dùng điện hoặc đốt bằng các nhiên liệu như gas, dầu lửa, củi để làm ấm phòng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
네, 가솔린을 쓰는 난로입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
난로에 불을 지피고 나니 얼굴검댕이 묻었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
난로가 과열되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
난로 과열하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 그을음을 뒤집어쓴 채 난로 청소를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
난로를 피우자 그을음이 까맣게 피어올랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
난로를 켜니 실내금세 따뜻해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
난로를 꺼뜨리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형은 방 안이 어느 정도 따뜻해지자 난로의 불을 껐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 난로가까이 끌어당겨 언 손을 녹였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
난 - 暖
huyên , noãn
lò sưởi
롯가
bên cạnh lò sưởi
dòng hải lưu nóng
sự sưởi ấm, sự làm nóng
sắc màu ấm áp, tông màu ấm
석유
lò sưởi bằng dầu
sự ấm áp
Sự ấm lên của trái đất
hệ thống điều hòa
lò sưởi tường
지구 온
sự ấm lên của trái đất
로 - 爐
lô , lư
lò sưởi
난롯가
bên cạnh lò sưởi
-
석유난
lò sưởi bằng dầu
용광
lò luyện kim
벽난
lò sưởi tường
소각
lò đốt rác
질화
lò sưởi bằng đất nung
lò hương
hỏa lò, lò lửa, lò than
화롯가
cạnh lò sưởi, cạnh lò than
화롯불
lửa than, lửa lò sưởi

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 난로 :
    1. lò sưởi

Cách đọc từ vựng 난로 : [날ː로]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.