Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 흘리다
흘리다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : làm vung vãi, làm rơi vãi, làm vương vãi
물이나 작은 알갱이 등을 밖으로 새게 하거나 떨어뜨리다.
Làm rơi hay làm rò gỉ ra ngoài những cái như hạt nhỏ hoặc nước.
2 : đánh rơi
부주의로 물건 등을 엉뚱한 곳에 떨어뜨리다.
Làm rơi những cái như đồ vật vào chỗ lung tung một cách bất cẩn.
3 : làm rò rỉ, hé lộ
비밀이나 정보 등을 넌지시 남이 알도록 하다.
Lén cho người khác biết thông tin hay điều bí mật.
4 : thoáng cho thấy
어떤 감정을 표정 등으로 잠깐 드러내다.
Thoáng để lộ tình cảm nào đó qua vẻ mặt.
5 : đổ, rơi
몸에서 땀, 눈물, 콧물, 피, 침 등의 액체를 밖으로 내다.
Làm cho chất lỏng như mồ hôi, nước mắt, nước mũi, máu, nước dãi… từ trong người ra ngoài.
6 : bỏ ngoài tai
다른 사람의 말을 주의 깊게 듣지 않고 지나치다.
Không chú ý kỹ nghe lời người khác mà bỏ qua.
7 : viết ngoáy
글씨를 또박또박 쓰지 않고 아무렇게나 이어서 쓰다.
Không viết chữ một cách nắn nót mà viết bừa hoặc viết liền vào nhau.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 흘릴,흘리겠습니다,흘리지 않,흘리시겠습니다,흘려요,흘립니다,흘립니까,흘리는데,흘리는,흘린데,흘릴데,흘리고,흘리면,흘리며,흘려도,흘린다,흘리다,흘리게,흘려서,흘려야 한다,흘려야 합니다,흘려야 했습니다,흘렸다,흘렸습니다,흘립니다,흘렸고,흘리,흘렸,흘려,흘린,흘려라고 하셨다,흘려졌다,흘려지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 흘리다 :
    1. làm vung vãi, làm rơi vãi, làm vương vãi
    2. đánh rơi
    3. làm rò rỉ, hé lộ
    4. thoáng cho thấy
    5. đổ, rơi
    6. bỏ ngoài tai
    7. viết ngoáy

Cách đọc từ vựng 흘리다 : [흘리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"