Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 용광로
용광로
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : lò luyện kim
아주 높은 온도로 광석을 녹여서 쇳물을 만드는 장치.
Thiết bị sản xuất đồ kim loại bằng cách nấu chảy kim loại với nhiệt độ rất cao.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
용광로 안에서 펄펄 끓어오르는 쇳물은 보기만 해도 정말 뜨거울 것 같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
용광로의 뜨거운 열기고철들을 순식간에 녹여 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인부들은 광석용광로에 넣고 녹여서 광석 함유된 쇠를 뽑아내었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
용광로에서 녹아 나온 쇳물은 불순물을 제거하는 과정 거쳐 강철이 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뜨거운 용광로 옆에 서 있려니 땀이 비 오듯 쏟아진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
용광로는 뜨거운 열기를 내뿜으면서 철을 녹였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
용광로에서 녹이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
용광로 던지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
용광로를 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
광 - 鑛
khoáng , quáng
-
mỏ
공업
công nghiệp khoáng sản
khoáng mạch, mạch khoáng chất
khoáng chất, khoáng vật
물성
cái có hàm lượng khoáng chất, tính khoáng chất
물질
khoáng chất
thợ mỏ
núi khoáng sản, vùng khoáng sản
산업
ngành khoáng sản
산촌
làng khoáng sản
đá quặng, khoáng thạch
ngành khoáng sản, ngành khai thác mỏ
suối nước khoáng
천수
nước khoáng
mỏ vàng
2
quặng vàng
lò luyện kim
sự dừng khai thác
2
mỏ hoang
quặng sắt
2
vùng quặng sắt
quặng sắt
mỏ than đá
xóm mỏ than, làng mỏ than
로 - 爐
lô , lư
lò sưởi
난롯가
bên cạnh lò sưởi
-
석유난
lò sưởi bằng dầu
용광
lò luyện kim
벽난
lò sưởi tường
소각
lò đốt rác
질화
lò sưởi bằng đất nung
lò hương
hỏa lò, lò lửa, lò than
화롯가
cạnh lò sưởi, cạnh lò than
화롯불
lửa than, lửa lò sưởi
용 - 鎔
dong , dung
광로
lò luyện kim
dung nham
sự hàn

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 용광로 :
    1. lò luyện kim

Cách đọc từ vựng 용광로 : [용광노]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.