Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가곡집
가곡집
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bộ sưu tập ca khúc
가곡을 모아 놓은 책이나 음반.
Sách hoặc đĩa nhạc tập hợp các ca khúc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가곡집을 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가곡집듣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가곡집내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가곡집을 남기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유명 성악가들이 부른 한국 가곡을 모아 한 권의 가곡집으로 발매했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성악가를 꿈꾸는 동생가곡집을 들으며 매일 성악연습한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 歌
ca
곡 - 曲
khúc
ca khúc
집 - 集
tập
가곡
bộ sưu tập ca khúc

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가곡집 :
    1. bộ sưu tập ca khúc

Cách đọc từ vựng 가곡집 : [가곡찝]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.