Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 낚싯밥
Chủ đề : Nông nghiệp
낚싯밥
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : mồi câu
물고기가 물도록 낚시 끝에 꿰어 단 물고기 먹이.
Thức ăn cho cá được móc vào lưỡi câu để dụ cá cắn câu.
2 : mồi câu
(비유적으로) 다른 사람의 마음이 끌리게 하는 수단.
(cách nói ẩn dụ) Thủ đoạn để lôi cuốn lòng người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
낚싯밥걸려들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낚싯밥 걸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낚싯밥물다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낚싯밥 던지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낚싯밥 꺼내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
큰돈을 벌 수 있다는 낚싯밥 던지사람들은 쉽게 속아 넘어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낚싯밥 걸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낚싯밥걸려들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낚싯밥물다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 낚싯밥 :
    1. mồi câu
    2. mồi câu

Cách đọc từ vựng 낚싯밥 : [낙씨빱]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.