Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 고딕
고딕
[Gothic]
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : kiểu chữ gô-tích
획이 일정하게 굵고 반듯한 글자 꼴.
Kiểu chữ thẳng và nét đậm một cách nhất định.
2 : kiến trúc kiểu gô-tích
유럽에서 유행 된 뾰족한 지붕과 높고 둥근 천장, 무늬가 있는 유리창을 가진 건축 양식.
Kiểu kiến trúc phương Tây có mái nhà nhọn và trần nhà tròn và cao, cửa sổ bằng kính có hình hoa văn, thịnh hành ở châu Âu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
성당고딕 건축 양식영향을 받아 높은 첨탑과 스테인드글라스가 특징적이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고딕으로 짓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
앞에 보이궁전바로 고딕 양식으로 지어진 대표적건물입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
프랑스에 있는 노트르담 성당대표적고딕 성당하나이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고딕 건축 양식으로 지어진 성당유리창매우 화려했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고딕으로 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신문사는 독자들의 눈에 잘 띄도록 기사제목고딕으로 인쇄했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고딕 :
    1. kiểu chữ gôtích
    2. kiến trúc kiểu gôtích

Cách đọc từ vựng 고딕 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.