Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 건조제
건조제
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thuốc làm khô, chất làm khô
물질 속의 수분을 제거하여 건조시키는 약품.
Dược phẩm khử nước bên trong đồ vật và làm khô.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
건조제 쓰이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건조제 사용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
물질수분 흡수하는 성질 강해 건조제로도 쓰인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
봉지 안에는 습기 차지 않도록 건조제가 들어 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
건 - 乾
can , càn , kiền
càn khôn
mùa khô
kẻ lưu manh, kẻ lêu lổng, kẻ chơi bời lêu lổng
달패
bè lũ lưu manh, phường lưu manh
sự nâng ly
2
cạn ly
배하다
cạn chén, cạn ly
lương khô, bánh lương khô
tính khô
khô, ráo
어물
hải sản khô
전지
pin, viên pin, cục pin
sự khô ráo
2
sự sấy khô
조대
cái bệ sấy, cây phơi, sống để chén (giá úp chén, giá để bát), giá phơi
조되다
khô đi, trở nên khô
조시키다
làm khô, sấy khô, phơi khô
조실
buồng sấy, phòng sấy
조제
thuốc làm khô, chất làm khô
조 주의보
bản tin dự báo thời tiết khô
조하다
phơi khô, sấy khô
조하다
khô ráo, khô khan
조하다2
khô ráo, khô khan
cỏ khô
무미
sự vô vị khô khan
전지
pin phế thải

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 건조제 :
    1. thuốc làm khô, chất làm khô

Cách đọc từ vựng 건조제 : [건조제]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.