Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 9 kết quả cho từ : 길래
길래
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : do, vì, bởi vì
뒤에 오는 말의 원인이나 근거를 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện nguyên nhân hay căn cứ của vế sau.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
도대체 어디서 굴러다니던 녀석길래 버릇이 없어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어디굴러먹다길래 윗사람 대할 때 갖추어야 할 예의 모르니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아침부터 날씨 흐리길래 우산을 챙겨 나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아무리 기다려도 이름을 안 부르길래 나만 빠졌나 했어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남자가 같은 학교 나온 동창아니길래 자세히 보니 고등학교 동창이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낯선 사람이 나보고 이 동네 주민이냐길래 무서워서 대답도 안 하고 도망쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구가 지수많이 예쁘냐길래 인기가 많다고 이야기해 주었어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밖이 시끄럽길래 무슨 일인하고 잠깐 넘겨다본 거예요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구가 저녁누구식사를 하느냐길래 아마 부모님하지 않을까라고 답했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지가 왜 이렇게 집에 뛰어오느냐길래 낯선 남자 쫓아와서 무서웠다고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 길래 :
    1. do, vì, bởi vì

Cách đọc từ vựng 길래 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.