Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 각하하다
각하하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bác bỏ, bác đơn
법에서 소장이나 신청을 거절하다.
Từ chối đơn xin hay đơn tố cáo về mặt luật.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 각하할,각하하겠습니다,각하하지 않,각하하시겠습니다,각하해요,각하합니다,각하합니까,각하하는데,각하하는,각하한데,각하할데,각하하고,각하하면,각하하며,각하해도,각하한다,각하하다,각하하게,각하해서,각하해야 한다,각하해야 합니다,각하해야 했습니다,각하했다,각하했습니다,각하합니다,각하했고,각하하,각하했,각하해,각하한,각하해라고 하셨다,각하해졌다,각하해지다

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
각 - 却
khước , ngang , tức
설이
Gakseoli; người ăn xin hát rong
하 - 下
há , hạ
가격 인
sự giảm giá
sự bác bỏ, sự bác đơn
các hạ
되다
bị bác bỏ, bị bác đơn
bác bỏ, bác đơn
sự giáng xuống, sự rơi xuống
2
sự giảm xuống
xuống, hạ xuống, giáng xuống
2
xuống, giảm xuống
sự giáng cấp
되다
bị giáng cấp
giáng thấp, hạ thấp
độ tuổi lớn nhỏ
2
cấp trên cấp dưới
2
giá cả cao thấp
2
tính năng, chất lượng cao thấp
sự nuôi nấng của cha mẹ
dưới sự quản lí, dưới thẩm quyền
kính gửi
quý vị
급강
sự giảm đột ngột
급강2
sự rơi đột ngột
급강
giảm đột ngột
급강2
rơi đột ngột
sự nhảy dù
dù nhảy dù
도중
sự xuống xe giữa đường
도중2
sự từ bỏ giữa chừng
도중
xuống xe giữa đường
도중2
dừng bánh xe giữa chừng, bỏ giữa chừng
막상막
sự ngang tài ngang sức, sự ngang ngửa
만천
khắp thiên hạ
bây giờ, thực tại
ngay trước mắt, ngay bây giờ
môn hạ, môn sinh
2
đồ đệ, học trò
học trò, đệ tử
thuộc hạ, cấp dưới
sự bán, sự chuyển nhượng
bán, chuyển nhượng
sự trực thuộc
trên dưới
2
trên dưới
2
sự cao thấp
2
thượng vàng hạ cám
2
sự lên xuống
2
quyển thượng và quyển hạ
수도
hệ thống đường ống nước
người kém tuổi
2
cấp dưới, thuộc hạ
2
dưới sự lãnh đạo
무인
(sự) chẳng xem ai ra gì
sự kém tuổi
độ âm, âm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 각하하다 :
    1. bác bỏ, bác đơn

Cách đọc từ vựng 각하하다 : [가카하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.