Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 덮개
덮개
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tấm phủ, tấm che, đồ để đậy
무엇을 덮기 위해 쓰이는 물건.
Vật được dùng để đậy cái gì đó.
2 : cái nắp
그릇이나 상자 등의 열린 윗부분을 덮거나 막는 물건. 뚜껑.
Đồ vật ngăn hoặc đậy phần trên được mở của chén bát hay cái hộp. Cách nói khác là '뚜껑'.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
덮개철로 단단하게 만들고 싶은데 무거워질까 봐 걱정입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덮개막다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덮개열다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덮개닫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덮개없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주전자 물이 끓자 주전자 덮개가 시끄러운 소리를 내며 덜컹거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
물병 덮개가 꽉 닫혀 열기가 힘들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덮개 씌우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덮개싸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덮개덮다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 덮개 :
    1. tấm phủ, tấm che, đồ để đậy
    2. cái nắp

Cách đọc từ vựng 덮개 : [덥깨]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.